MIMS Cẩm nang sử dụng thuốc = MIMS Vietnam index of Medical Specialities Established since 1970
Ấn bản này đem đến cho độc giả các thông tin mới nhất về các dược phẩm đang lưu hành ở Việt Nam. Các thông tin ngắn gọn nhưng cần thiết được sắp xếp theo nhóm dược lý. Ngoài mục lục phân loại theo nhóm dược lý MIMS VIETNAM còn có các mu...
Đã lưu trong:
| Formáid: | Leabhar |
|---|---|
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
TP. Hồ Chí Minh
CMPMedica
2007
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01096nam a22001817a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_4_005423 | ||
| 008 | 240305b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 8157 |d 8157 | ||
| 022 | |a 02194082 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 615 |b M31 |
| 245 | 0 | 0 | |a MIMS Cẩm nang sử dụng thuốc = |b MIMS Vietnam index of Medical Specialities Established since 1970 |
| 260 | |a TP. Hồ Chí Minh |b CMPMedica |c 2007 | ||
| 300 | |a 480tr. |c 21 cm | ||
| 520 | 3 | |a Ấn bản này đem đến cho độc giả các thông tin mới nhất về các dược phẩm đang lưu hành ở Việt Nam. Các thông tin ngắn gọn nhưng cần thiết được sắp xếp theo nhóm dược lý. Ngoài mục lục phân loại theo nhóm dược lý MIMS VIETNAM còn có các mục lục tham khảo chéo khác. | |
| 653 | |a Dược học | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 615_000000000000000_M31 |7 0 |9 28705 |a 000001 |b 000001 |d 2024-03-05 |o 615 M31 |p MD.22314 |r 2024-03-05 |w 2024-03-05 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||