MIMS annual VietNam 98/99
Bố cục ngắn gọn, dễ tham khảo nhanh; Cập nhật mỗi 6 tháng các loại thuốc mới, thuốc hết lưu hành, những thay đổi về giá và các thay đổi khác. Các thuốc được xếp theo nhóm dược lý giúp việc so sánh lựa chọn thuốc được dễ dàng....
সংরক্ষণ করুন:
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
|---|---|
| ভাষা: | Vietnamese |
| প্রকাশিত: |
[S.L]
A MIMS publication
1998
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00941nam a22001697a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_4_005452 | ||
| 008 | 240305b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 8159 |d 8159 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 615 |b M31 |
| 245 | 0 | 0 | |a MIMS annual VietNam |b 98/99 |
| 260 | |a [S.L] |b A MIMS publication |c 1998 | ||
| 300 | |a 940tr. |c 21 cm | ||
| 520 | 3 | |a Bố cục ngắn gọn, dễ tham khảo nhanh; Cập nhật mỗi 6 tháng các loại thuốc mới, thuốc hết lưu hành, những thay đổi về giá và các thay đổi khác. Các thuốc được xếp theo nhóm dược lý giúp việc so sánh lựa chọn thuốc được dễ dàng. | |
| 653 | |a Dược học | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 615_000000000000000_M31 |7 0 |9 28707 |a 000001 |b 000001 |d 2024-03-05 |o 615 M31 |p MD.22316 |r 2024-03-05 |w 2024-03-05 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||