Hỏi - Đáp môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin : Dành cho bậc đại học hệ chuyên và không chuyên lý luận chính trị
Quyển sách bao gồm các câu hỏi - đáp về đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng kinh tế chính trị Mác - Lênin; kinh tế thị trường và các quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế thị trường; lý luận của C. Mác về giá trị thặng dư và...
Enregistré dans:
| Auteur principal: | |
|---|---|
| Autres auteurs: | |
| Format: | Livre |
| Langue: | Vietnamese |
| Publié: |
H.
Chính trị quốc gia sự thật
2023
|
| Sujets: | |
| Tags: |
Ajouter un tag
Pas de tags, Soyez le premier à ajouter un tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 03064nam a22003137a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_4_015044 | ||
| 008 | 241128b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 8714 |d 8714 | ||
| 020 | |a 9786045784730 |c 124000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 335.412 |b Ngh301 |
| 100 | 1 | |a Ngô Tuấn Nghĩa | |
| 245 | 1 | 0 | |a Hỏi - Đáp môn Kinh tế chính trị Mác - Lênin : |b Dành cho bậc đại học hệ chuyên và không chuyên lý luận chính trị |c Ngô Tuấn Nghĩa, Đoàn Xuân Thuỷ |
| 260 | |a H. |b Chính trị quốc gia sự thật |c 2023 | ||
| 300 | |a 370 tr. |c 21cm | ||
| 520 | 3 | |a Quyển sách bao gồm các câu hỏi - đáp về đối tượng, phương pháp nghiên cứu và chức năng kinh tế chính trị Mác - Lênin; kinh tế thị trường và các quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế thị trường; lý luận của C. Mác về giá trị thặng dư và các hình thức biểu hiện của giá trị thặng dư trong nền kình tế thị trường; tích luỹ và tái sản xuất trong nền kinh tế thị trường; cạnh tranh, độc quyền và vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường... | |
| 653 | |a Kinh tế chính trị | ||
| 700 | 1 | |a Đoàn Xuân Thuỷ | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29934 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23124 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29935 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23125 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29936 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23126 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29937 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23127 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29938 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23128 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29939 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23129 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29940 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23130 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29941 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23131 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29942 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23132 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 335_412000000000000_NGH301 |7 0 |9 29943 |a 000001 |b 000001 |d 2024-11-28 |o 335.412 Ngh301 |p MD.23133 |r 2024-11-28 |v 124000.00 |w 2024-11-28 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


