Con đường tăng trưởng thương hiệu - Ứng dụng Jenni Romaniuk, Byron Sharp ; An Chi, Ngọc Huyền (dịch)

Giới thiệu những quy luật và nguyên tắc quan trọng trong việc xây dựng thương hiệu mạnh mẽ; tập trung vào việc hiểu và tận dụng sự phức tạp của thị trường, từ cách tiếp cận khách hàng, phân tích dữ liệu, đến xác định lợi thế cạnh t...

Full beskrivning

Sparad:
Bibliografiska uppgifter
Huvudupphovsman: Romaniuk, Jenni
Övriga upphovsmän: Sharp, Byron, An Tri (Dịch), Ngọc Huyền (Dịch)
Materialtyp: Bok
Språk:Vietnamese
Publicerad: H. Công Thương 2023
Ämnen:
Taggar: Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ
LEADER 02400nam a22002777a 4500
001 NCT_4_016170
008 250117b xxu||||| |||| 00| 0 vie d
999 |c 8772  |d 8772 
020 |a 9786043629118  |c 249000 
082 0 4 |2 23rd ed.  |a 658.827  |b R758 
100 1 |a Romaniuk, Jenni 
245 1 0 |a Con đường tăng trưởng thương hiệu - Ứng dụng  |c Những nghiên cứu từ các thị trường mới nổi, dịch vụ, hàng tiêu dùng lâu bền, B2B và nhãn hàng xa xỉ  |b Jenni Romaniuk, Byron Sharp ; An Chi, Ngọc Huyền (dịch) 
260 |a H.  |b Công Thương  |c 2023 
300 |a 328 tr.  |c 24cm 
520 3 |a Giới thiệu những quy luật và nguyên tắc quan trọng trong việc xây dựng thương hiệu mạnh mẽ; tập trung vào việc hiểu và tận dụng sự phức tạp của thị trường, từ cách tiếp cận khách hàng, phân tích dữ liệu, đến xác định lợi thế cạnh tranh và đặc điểm riêng của thương hiệu. Trình bày các nghiên cứu thực tế và ví dụ từ các tập đoàn hàng đầu trên thế giới, giúp hiểu rõ hơn về cách áp dụng chiến lược thương hiệu vào thực tế kinh doanh 
653 |a Truyền thông đa phương tiện 
700 1 |a Sharp, Byron 
700 1 |a An Tri  |e Dịch 
700 1 |a Ngọc Huyền  |e Dịch 
942 |2 ddc  |c BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_827000000000000_R758  |7 0  |9 30140  |a 000001  |b 000001  |d 2025-01-17  |o 658.827 R758  |p MD.23245  |r 2025-01-17  |v 249000.00  |w 2025-01-17  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_827000000000000_R758  |7 0  |9 30141  |a 000001  |b 000001  |d 2025-01-17  |l 1  |m 1  |o 658.827 R758  |p MD.23246  |r 2025-04-12  |s 2025-03-25  |v 249000.00  |w 2025-01-17  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_827000000000000_R758  |7 0  |9 30142  |a 000001  |b 000001  |d 2025-01-17  |o 658.827 R758  |p MD.23247  |r 2025-01-17  |v 249000.00  |w 2025-01-17  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_827000000000000_R758  |7 0  |9 30143  |a 000001  |b 000001  |d 2025-01-17  |o 658.827 R758  |p MD.23248  |r 2025-01-17  |v 249000.00  |w 2025-01-17  |y BK 
952 |0 0  |1 0  |2 ddc  |4 0  |6 658_827000000000000_R758  |7 0  |9 30144  |a 000001  |b 000001  |d 2025-01-17  |o 658.827 R758  |p MD.23249  |r 2025-01-17  |v 249000.00  |w 2025-01-17  |y BK 
980 |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ