Tập quán thanh toán thương mại quốc tế (Song ngữ Anh - Việt)
Sách trình bày Incoterms 2000 - Quy tắc chính thức của Phòng Thương mại Quốc tế giải thích các điều kiện thương mại quốc tế. Quy tắc và tập quán thống nhất về Tín dụng chứng từ (UCP - 500) của Phòng Thương mại Quốc tế. Tập quán Ngân hàng...
Sparad:
| Materialtyp: | Bok |
|---|---|
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
H.
lao động - Xã hội
2004
|
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01278nam a22001937a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_52505 | ||
| 008 | 180928b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2512 |d 2512 | ||
| 020 | |c 90000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 382 |b T123Q |
| 245 | 0 | 0 | |a Tập quán thanh toán thương mại quốc tế |b (Song ngữ Anh - Việt) |
| 260 | |a H. |b lao động - Xã hội |c 2004 | ||
| 300 | |a 548 tr. |c 24cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: ICC - Phòng Thương mại Quốc tế | ||
| 520 | 3 | |a Sách trình bày Incoterms 2000 - Quy tắc chính thức của Phòng Thương mại Quốc tế giải thích các điều kiện thương mại quốc tế. Quy tắc và tập quán thống nhất về Tín dụng chứng từ (UCP - 500) của Phòng Thương mại Quốc tế. Tập quán Ngân hàng tiêu chuẩn Quốc tế (ISBP) được Ủy ban Ngân hàng của Phòng Thương mại Quốc tế thông qua tháng 10 năm 2002.... | |
| 653 | |a Luật học | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 382_000000000000000_T123Q |7 0 |9 14333 |a 000001 |b 000001 |d 2018-09-28 |o 382 T123Q |p MD.02724 |r 2018-09-28 |v 90000.00 |w 2018-09-28 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||