Lập trình PLC Scada mạng truyền thông công nghiệp
SCADA viết tắt từ các chữ cái đầu Supervisory Control And Data Acquisition có thể hiểu là một hệ thông điều khiển giám sát và điểu khiển từ xa.
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| その他の著者: | |
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
H.
Bách Khoa Hà Nội
|
| シリーズ: | Tủ sách STK
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01372nam a22002417a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_53241 | ||
| 008 | 181018b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2551 |d 2551 | ||
| 020 | |a 9786049387777 |c 115000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 629.89 |b B302 |
| 100 | 1 | |a Lê Ngọc Bích | |
| 245 | 1 | 0 | |a Lập trình PLC Scada mạng truyền thông công nghiệp |c Lê Ngọc Bích, Phạm Quang Huy |
| 260 | |a H. |b Bách Khoa Hà Nội | ||
| 300 | |a 422 tr. |b Minh họa |c 24cm | ||
| 490 | |a Tủ sách STK | ||
| 520 | |a SCADA viết tắt từ các chữ cái đầu Supervisory Control And Data Acquisition có thể hiểu là một hệ thông điều khiển giám sát và điểu khiển từ xa. | ||
| 653 | |a Công nghệ kỹ thuật ô tô | ||
| 700 | 1 | |a Phạm Quang Huy | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 629_890000000000000_B302 |7 0 |9 14557 |a 000001 |b 000001 |d 2018-10-18 |o 629.89 B302 |p MD.13555 |r 2018-10-18 |v 115000.00 |w 2018-10-18 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 629_890000000000000_B302 |7 0 |9 14558 |a 000001 |b 000001 |d 2018-10-18 |o 629.89 B302 |p MD.13556 |r 2018-10-18 |v 115000.00 |w 2018-10-18 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 629_890000000000000_B302 |7 0 |9 14559 |a 000001 |b 000001 |d 2018-10-18 |o 629.89 B302 |p MD.13557 |r 2018-10-18 |v 115000.00 |w 2018-10-18 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


