Hướng dẫn làm bài tập và trắc nghiệm nguyên lý kế toán
Mỗi chương được soạn câu hỏi, bài tập và trắc nghiệm có lời giải, có tính chất bao quát toàn chương nhằm giúp bạn học ôn tập lý thuyết và tăng tính thực hành. Lời giải được trình bày dưới dạng hướng dẫn suy luận, phương pháp tính...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | , |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Hồ Chí Minh
Kinh tế TP. Hồ Chí Minh
2017
|
| Edizioa: | Xuất bản lần thứ 1 |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02890nam a22003377a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_56936 | ||
| 008 | 190110b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2749 |d 2749 | ||
| 020 | |a 9786049224492 |c 32000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 657.076 |b Th102 |
| 100 | 1 | |a Hà Xuân Thạch |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Hướng dẫn làm bài tập và trắc nghiệm nguyên lý kế toán |c Hà Xuân Thạch (chủ biên); Trần Phước, Vũ Thanh Long |
| 250 | |a Xuất bản lần thứ 1 | ||
| 260 | |a Hồ Chí Minh |b Kinh tế TP. Hồ Chí Minh |c 2017 | ||
| 300 | |a 206 tr. |b bảng |c 21cm | ||
| 520 | 3 | |a Mỗi chương được soạn câu hỏi, bài tập và trắc nghiệm có lời giải, có tính chất bao quát toàn chương nhằm giúp bạn học ôn tập lý thuyết và tăng tính thực hành. Lời giải được trình bày dưới dạng hướng dẫn suy luận, phương pháp tính toán nhằm giúp bạn đọc dễ hiểu. | |
| 653 | |a Kế toán | ||
| 700 | 1 | |a Trần Phước | |
| 700 | 1 | |a Vũ Thanh Loang | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15157 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |l 1 |m 1 |o 657.076 Th102 |p MD.13935 |r 2020-12-16 |s 2020-11-18 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15158 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |o 657.076 Th102 |p MD.13936 |r 2019-01-10 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15159 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |l 1 |o 657.076 Th102 |p MD.13937 |r 2019-11-20 |s 2019-11-08 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15160 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |o 657.076 Th102 |p MD.13938 |r 2019-01-10 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15161 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |l 1 |o 657.076 Th102 |p MD.13939 |r 2020-11-23 |s 2020-11-17 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15162 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |l 2 |o 657.076 Th102 |p MD.13940 |r 2020-12-21 |s 2020-12-16 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15163 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |l 3 |o 657.076 Th102 |p MD.13941 |r 2020-12-21 |s 2020-12-15 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15164 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |o 657.076 Th102 |p MD.13942 |r 2019-01-10 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15165 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |o 657.076 Th102 |p MD.13943 |r 2019-01-10 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 657_076000000000000_TH102 |7 0 |9 15166 |a 000001 |b 000001 |d 2019-01-10 |o 657.076 Th102 |p MD.13944 |r 2019-01-10 |v 32000.00 |w 2019-01-10 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


