Sinh lý bệnh : Dùng cho đào tạo cử nhân điều dưỡng
Sách cung cấp một bài về sinh lý bệnh đại cương: khái niệm bệnh, khái niệm bệnh nguyên, khái niệm bệnh sinh. Một số bài về quá trình bệnh lý điển hình (viêm, sốt, rối loạn chuyển hoá carbohydrat, protein, nước muối, thăng bằng kiềm toan...
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Outros Autores: | , |
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicado em: |
H.
Giáo dục Việt Nam
2015
|
| Edição: | Tái bản lần thứ 1 |
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 02174nam a22002777a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_60012 | ||
| 008 | 190221b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2912 |d 2912 | ||
| 020 | |a 9786040060358 |c 4300 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 616.07 |b H401 |
| 100 | 1 | |a Văn Đình Hoa |e Chủ biên | |
| 245 | 1 | 0 | |a Sinh lý bệnh : |b Dùng cho đào tạo cử nhân điều dưỡng |c Văn Đình Hoa (chủ biên) ; Đỗ Hòa Bình, Phạm Đăng Khoa, ...(biên soạn) |
| 250 | |a Tái bản lần thứ 1 | ||
| 260 | |a H. |b Giáo dục Việt Nam |c 2015 | ||
| 300 | |a 159 tr. |b Hình vẽ |c 27 cm | ||
| 520 | 3 | |a Sách cung cấp một bài về sinh lý bệnh đại cương: khái niệm bệnh, khái niệm bệnh nguyên, khái niệm bệnh sinh. Một số bài về quá trình bệnh lý điển hình (viêm, sốt, rối loạn chuyển hoá carbohydrat, protein, nước muối, thăng bằng kiềm toan), một số bài bệnh lý cơ quan thường gặp trong cộng đồng: tuần hoàn, hô hấp, tiêu hoá, tiết niệu. | |
| 653 | |a Y đa khoa | ||
| 700 | 1 | |a Đỗ Hòa Bình |e Biên soạn | |
| 700 | 1 | |a Phạm Đăng Khoa |e Biên soạn | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_070000000000000_H401 |7 0 |9 15674 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-21 |o 616.07 H401 |p MD.14509 |r 2019-02-21 |v 43000.00 |w 2019-02-21 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_070000000000000_H401 |7 0 |9 15675 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-21 |l 2 |o 616.07 H401 |p MD.14510 |r 2020-12-21 |s 2020-12-08 |v 43000.00 |w 2019-02-21 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_070000000000000_H401 |7 0 |9 15676 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-21 |l 2 |o 616.07 H401 |p MD.14511 |r 2020-09-07 |s 2020-09-07 |v 43000.00 |w 2019-02-21 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_070000000000000_H401 |7 0 |9 15677 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-21 |l 1 |o 616.07 H401 |p MD.14512 |r 2020-10-05 |s 2020-09-17 |v 43000.00 |w 2019-02-21 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_070000000000000_H401 |7 0 |9 15678 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-21 |o 616.07 H401 |p MD.14513 |r 2019-02-21 |v 43000.00 |w 2019-02-21 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||


