Khám và chữa các bệnh phổi
Sách được cập nhật những thành tựu y học mới và được lựa chọn kỹ để cung cấp những kiến thức cơ bản và tương đối đủ cho việc khám và chữa các bệnh phổi thường gặp.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H.
Y học
2005
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01442nam a22002297a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_60873 | ||
| 008 | 190228b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 2951 |d 2951 | ||
| 020 | |c 34000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 616.2 |b C561 |
| 100 | 1 | |a Phạm Gia Cường | |
| 245 | 1 | 0 | |a Khám và chữa các bệnh phổi |c Phạm Gia Cường |
| 260 | |a H. |b Y học |c 2005 | ||
| 300 | |a 275 tr |b Hình vẽ |c 21cm | ||
| 520 | 3 | |a Sách được cập nhật những thành tựu y học mới và được lựa chọn kỹ để cung cấp những kiến thức cơ bản và tương đối đủ cho việc khám và chữa các bệnh phổi thường gặp. | |
| 653 | |a Y Đa khoa | ||
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_200000000000000_C561 |7 0 |9 15915 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-28 |l 1 |o 616.2 C561 |p MD.14629 |r 2019-10-21 |s 2019-09-12 |v 34000.00 |w 2019-02-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_200000000000000_C561 |7 0 |9 15916 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-28 |o 616.2 C561 |p MD.14630 |r 2020-03-04 |v 34000.00 |w 2019-02-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_200000000000000_C561 |7 0 |9 15917 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-28 |o 616.2 C561 |p MD.14631 |r 2019-02-28 |v 34000.00 |w 2019-02-28 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 616_200000000000000_C561 |7 0 |9 15918 |a 000001 |b 000001 |d 2019-02-28 |o 616.2 C561 |p MD.14632 |r 2019-02-28 |v 34000.00 |w 2019-02-28 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||