Lý thuyết thông tin
Nội dung sách trình bày Khái niệm về hệ thống truyền tin. Xác suất và quá trình ngẫu nhiên. Thông tin và định lượng thông tin. Mã hiệu. Mã hoá nguồn. Mã hoá kênh.
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | |
|---|---|
| Údair Eile: | |
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
H.
Bách khoa Hà Nội
2011
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01071nam a22002177a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_92336 | ||
| 008 | 211119b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 4564 |d 4564 | ||
| 020 | |a 30000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 003.54 |b Ch528 |
| 100 | 1 | |a Đặng Văn Chuyết | |
| 245 | 1 | 0 | |a Lý thuyết thông tin |c Đặng Văn Chuyết, Hà Quốc Trung |
| 260 | |a H. |b Bách khoa Hà Nội |c 2011 | ||
| 300 | |a 131 tr. |c 24cm | ||
| 500 | |a ĐTTS ghi: Đại học Bách Khoa Hà Nội | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung sách trình bày Khái niệm về hệ thống truyền tin. Xác suất và quá trình ngẫu nhiên. Thông tin và định lượng thông tin. Mã hiệu. Mã hoá nguồn. Mã hoá kênh. | |
| 653 | |a Công nghệ thông tin | ||
| 700 | 1 | |a Hà Quốc Trung | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 003_540000000000000_CH528 |7 0 |9 21662 |a 000001 |b 000001 |d 2021-11-19 |o 003.54 Ch528 |p MD.19037 |r 2021-11-19 |v 30000.00 |w 2021-11-19 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||