Giáo trình nguyên lý máy học
Nội dung tài liệu nghiên cứu khái niệm cơ bản máy học, nguyên lý học thống kê, ứng dụng nhận dạng chữ víet tay, phân lớp dữ liệu văn bản.
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| その他の著者: | |
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
Cần Thơ
Nxb. Đại học Cần Thơ
2012
|
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01170nam a22002177a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | NCT_93004 | ||
| 008 | 211125b xxu||||| |||| 00| 0 vie d | ||
| 999 | |c 4601 |d 4601 | ||
| 020 | |c 26000 | ||
| 082 | 0 | 4 | |2 23rd ed. |a 006.31 |b Ngh300 |
| 100 | 1 | |a Đỗ Thanh Nghị | |
| 245 | 1 | 0 | |a Giáo trình nguyên lý máy học |c Đỗ Thanh Nghị, Phạm Nguyên Khang |
| 260 | |a Cần Thơ |b Nxb. Đại học Cần Thơ |c 2012 | ||
| 300 | |a 137 tr. |b Minh họa |c 24cm | ||
| 520 | 3 | |a Nội dung tài liệu nghiên cứu khái niệm cơ bản máy học, nguyên lý học thống kê, ứng dụng nhận dạng chữ víet tay, phân lớp dữ liệu văn bản. | |
| 653 | |a Công nghệ thông tin | ||
| 700 | 1 | |a Phạm Nguyên Khang | |
| 942 | |2 ddc |c BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 006_310000000000000_NGH300 |7 0 |9 21715 |a 000001 |b 000001 |d 2021-11-25 |o 006.31 Ngh300 |p MD.19090 |r 2021-11-25 |v 26000.00 |w 2021-11-25 |y BK | ||
| 952 | |0 0 |1 0 |2 ddc |4 0 |6 006_310000000000000_NGH300 |7 0 |9 21716 |a 000001 |b 000001 |d 2021-11-25 |o 006.31 Ngh300 |p MD.19091 |r 2021-11-25 |v 26000.00 |w 2021-11-25 |y BK | ||
| 980 | |a Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ | ||