Vật lí đại cương
Gồm 13 chương chia thành 2 phần. Phần 1: cơ học (động học và động lực học chất điểm, động lực học hệ chất điểm và động lực học vật rắn, năng lượng, trường hấp dẫn, cơ học chất lưu, thuyết tương đối hẹp); phần 2: nhiệt học (nguy...
保存先:
| 第一著者: | |
|---|---|
| その他の著者: | |
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Undetermined |
| 出版事項: |
H.
Giáo dục Việt Nam
2009
|
| 主題: | |
| オンライン・アクセス: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=15530 |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| LEADER | 01292nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TDMU_15530 | ||
| 008 | 210410s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 530 | ||
| 090 | |b L561 | ||
| 100 | |a Lương, Duyên Bình | ||
| 245 | 0 | |a Vật lí đại cương | |
| 260 | |a H. | ||
| 260 | |b Giáo dục Việt Nam | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 300 | |a 267tr. | ||
| 520 | |a Gồm 13 chương chia thành 2 phần. Phần 1: cơ học (động học và động lực học chất điểm, động lực học hệ chất điểm và động lực học vật rắn, năng lượng, trường hấp dẫn, cơ học chất lưu, thuyết tương đối hẹp); phần 2: nhiệt học (nguyên lý của nhiệt động học, khí thực, chất lỏng, chuyển pha, vật lý thống kê cổ điển); Dùng cho các trường đại học khối kĩ thuật công nghiệp | ||
| 650 | |a Vật lý học |x Học tập và giảng dạy ; Cơ học (vật lý); Nhiệt học (vật lý) | ||
| 700 | |a Đặng, Quang Khang | ||
| 856 | |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=15530 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một | ||