Từ điển tiếng Việt
Gồm 39.924 mục từ với các từ, định nghĩa, thí dụ đã được sữa chữa và cập nhật từ mới (có một phần quan trọng là thuật ngữ tin học và quản lí kinh tế); ngoài ra còn có 6 phụ lục về các vấn đề: các dân tộc ở Việt Nam, các tỉnh và t...
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Övriga upphovsmän: | |
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Undetermined |
| Publicerad: |
H. - Đà Nẵng.
Nxb. Đà Nẵng
2001
|
| Ämnen: | |
| Länkar: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17203 |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| Sammanfattning: | Gồm 39.924 mục từ với các từ, định nghĩa, thí dụ đã được sữa chữa và cập nhật từ mới (có một phần quan trọng là thuật ngữ tin học và quản lí kinh tế); ngoài ra còn có 6 phụ lục về các vấn đề: các dân tộc ở Việt Nam, các tỉnh và thành phố trong toàn quốc, các huyện hoặc đơn vị tương đương trong toàn quốc, tên viết tắt các tổ chức quốc tế, đơn vị tiền tệ, đơn vị đo lường thường dùng. |
|---|---|
| Fysisk beskrivning: | 1221tr. |