Từ điển thành ngữ, tục ngữ Hoa - Việt
Gồm hơn 11.000 câu tục ngữ và thành ngữ Trung Hoa, trong đó phần lớn (khoảng 7.000) là tục ngữ. Mỗi tục ngữ hoặc thành ngữ hợp thành một mục từ có đánh số trong dấu ngoặc đơn ở phía sau tục ngữ hoặc thành ngữ đó....
Salvato in:
| Autore principale: | |
|---|---|
| Altri autori: | |
| Natura: | Libro |
| Lingua: | Undetermined |
| Pubblicazione: |
H.
Văn hóa - Thông tin
1998
|
| Soggetti: | |
| Accesso online: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17294 |
| Tags: |
Aggiungi Tag
Nessun Tag, puoi essere il primo ad aggiungerne! !
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| LEADER | 01263nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TDMU_17294 | ||
| 008 | 210410s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 398.90951 | ||
| 090 | |b L250 | ||
| 100 | |a Lê, Khánh Trường | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển thành ngữ, tục ngữ Hoa - Việt | |
| 245 | 0 | |c Lê Khánh Trường, Lê Việt Anh; Lê Trí Viễn (h.đ) | |
| 260 | |a H. | ||
| 260 | |b Văn hóa - Thông tin | ||
| 260 | |c 1998 | ||
| 300 | |a 1156tr. | ||
| 520 | |a Gồm hơn 11.000 câu tục ngữ và thành ngữ Trung Hoa, trong đó phần lớn (khoảng 7.000) là tục ngữ. Mỗi tục ngữ hoặc thành ngữ hợp thành một mục từ có đánh số trong dấu ngoặc đơn ở phía sau tục ngữ hoặc thành ngữ đó. | ||
| 650 | |a Thành ngữ tiếng Hoa (Trung Quốc) |v Từ điển; Tục ngữ tiếng Hoa (trung Quốc) |v Từ điển; Từ điển song ngữ |x Hoa (Trung Quốc) - Việt |x Thành ngữ, tục ngữ | ||
| 700 | |a Lê, Việt Anh | ||
| 856 | |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17294 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một | ||