Từ điển hóa học Anh - Việt :Khoảng 40.000 thuật ngữ, có giải thích English - Vietnamese dictionary of chemistry (About 40,000 terms, with explanation)
Gồm hơn 40.000 thuật ngữ thuộc hầu hết các bộ môn của hóa học: hóa đại cương, hóa vô cơ, hóa hữu cơ, hóa lý, hóa phân tích, hóa sinh, công nghệ hóa học, địa hóa học, máy và thiết bị sản xuất thiết bị sản xuất hóa học và hóa phóng xạ,.....
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Ban Từ điển |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
H.
Khoa học và Kỹ thuật
2000
|
| Ábhair: | |
| Rochtain Ar Líne: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17324 |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Từ điển hóa học Việt - Anh (Khoảng 40.000 thuật ngữ) =
le: Nguyễn Trọng Biểu
Foilsithe: (2007) -
Từ điển hóa học Việt - Anh : Khoảng 40.000 thuật ngữ = Vietnamese - English dictionary of chemistry : about 40.000 terms /
le: Nguyễn Trọng Biểu.
Foilsithe: (2007) -
Từ điển hóa học Việt - Anh : Khoảng 40.000 thuật ngữ = Vietnamese - English dictionary of chemistry : about 40.000 terms /
le: Nguyễn Trọng Biểu.
Foilsithe: (2007) -
English - Vietnamese dictionary of chemistry (About 40,000 terms, with explanation)
le: Ban Từ điển
Foilsithe: (2008) -
Từ điển hóa học Anh - Việt ( Khoảng 40.000 thuật ngữ, có giải thích ) =
Foilsithe: (2008)