Cẩm nang tăng cường từ vựng Tiếng Anh bằng các từ đồng nghĩa tiền tố - hậu tố Tiếng Anh dành cho học sinh - sinh viên Anh ngữ
Gồm 3 phần: Phần 1 các từ đồng nghĩa của các mục từ thông dụng; phần 2 các chiến lược để xây dựng vốn từ vựng;phần 3 các tiền tố và hậu tố
Gorde:
| Egile nagusia: | Nhóm Hồng Đức |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Tp. Hồ Chí Minh
Thanh Niên
2011
|
| Gaiak: | |
| Sarrera elektronikoa: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17670 |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Cẩm nang từ vựng HSK 123 - Giải nghĩa và cách dùng
nork: Trương, Gia Quyền
Argitaratua: (2019) -
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt /
nork: Đỗ Hữu Châu
Argitaratua: (2009) -
Đặc trưng cấu trúc, ngữ nghĩa của tổ hợp chứa từ mẹ và cách chuyển dịch sang tiếng Anh /
nork: Lưu Quý Khương, PGS.TS. -
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
nork: Đỗ Hữu Châu
Argitaratua: (1996) -
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
nork: Đỗ, Hữu Châu
Argitaratua: (1981)