Các quốc gia & vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam
Nội dung gồm những thông tin chung về từng quốc gia như vị trí địa lý, diện tích, dân số và những chỉ số phát triển về kinh tế, xã hội, các quan hệ kinh tế với Việt Nam
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
H.
Thông Tấn
2006
|
| Gaiak: | |
| Sarrera elektronikoa: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=20353 |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| LEADER | 01168nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TDMU_20353 | ||
| 008 | 210410s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 382.09597 | ||
| 090 | |b B450 | ||
| 100 | |a Bộ Kế hoạch về Đầu tư | ||
| 245 | 0 | |a Các quốc gia & vùng lãnh thổ có quan hệ kinh tế với Việt Nam | |
| 245 | 0 | |c Bộ Kế hoạch về Đầu tư. Trung tâm Thông tin và Dự báo kinh tế - Xã hội quốc gia | |
| 260 | |a H. | ||
| 260 | |b Thông Tấn | ||
| 260 | |c 2006 | ||
| 300 | |a 682 tr. | ||
| 520 | |a Nội dung gồm những thông tin chung về từng quốc gia như vị trí địa lý, diện tích, dân số và những chỉ số phát triển về kinh tế, xã hội, các quan hệ kinh tế với Việt Nam | ||
| 650 | |a Việt Nam |x Quan hệ kinh tế |x nước ngoài; Quan hệ quốc tế | ||
| 700 | |a Bộ Kế hoạch và Đầu tư | ||
| 856 | |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=20353 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một | ||