Vũ trụ trong vỏ hạt dẻ
Thuật ngữ tr. 240-251; The universe in a nutshell; Gồm những tìm tòi, phát hiện về bí ẩn của vũ trụ dựa trên kiến thức vật lí lí thuyết từ siêu dẫn, siêu đối xứng, từ thuyết lượng tử đến M, phép toàn ảnh đến tính đối ngẫu, nhị nguyên...
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Andere auteurs: | |
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Tp. Hồ Chí Minh
Nxb. Trẻ
2014
|
| Onderwerpen: | |
| Online toegang: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=22711 |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| LEADER | 01289nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TDMU_22711 | ||
| 008 | 210410s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 530.12 | ||
| 090 | |b H111 | ||
| 100 | |a Hawking, Stephen | ||
| 245 | 0 | |a Vũ trụ trong vỏ hạt dẻ | |
| 245 | 0 | |c Stephen Hawking; Nguyễn Tiến Dũng, Vũ Hồng Nam (dịch); Đặng Vĩnh Thiên, Chu Hảo (hiệu đính) | |
| 260 | |a Tp. Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Nxb. Trẻ | ||
| 260 | |c 2014 | ||
| 300 | |a 251 tr. | ||
| 520 | |a Thuật ngữ tr. 240-251; The universe in a nutshell; Gồm những tìm tòi, phát hiện về bí ẩn của vũ trụ dựa trên kiến thức vật lí lí thuyết từ siêu dẫn, siêu đối xứng, từ thuyết lượng tử đến M, phép toàn ảnh đến tính đối ngẫu, nhị nguyên, thuyết siêu dẫn và lỗ đen; VL Các chuyên đề Vật lý hiện đại | ||
| 650 | |a Thuyết lượng tử; Vật lý lượng tử; Vật lý siêu dẫn | ||
| 700 | |a Nguyễn Tiến Dũng | ||
| 856 | |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=22711 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một | ||