Từ điển thuật ngữ ngoại thương Hán Việt
Gồm các từ vựng thuật ngữ ngoại thương Hán Việt theo từng chủ điểm, một chủ điểm lớn có thể gồm nhiều chủ điểm nhỏ. Trong một chủ điểm có 2 hoặc 3 phần là từ vựng, mẫu câu và hội thoại....
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
H.
Khoa học Xã hội
2008
|
| Gaiak: | |
| Sarrera elektronikoa: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=27554 |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| LEADER | 01121nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TDMU_27554 | ||
| 008 | 210410s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 658.72 | ||
| 090 | |b TR561 | ||
| 100 | |a Trương, Văn Giới | ||
| 245 | 0 | |a Từ điển thuật ngữ ngoại thương Hán Việt | |
| 245 | 0 | |c Trương Văn Giới, Lê Huy Thìn | |
| 260 | |a H. | ||
| 260 | |b Khoa học Xã hội | ||
| 260 | |c 2008 | ||
| 300 | |a 1103tr. | ||
| 520 | |a Gồm các từ vựng thuật ngữ ngoại thương Hán Việt theo từng chủ điểm, một chủ điểm lớn có thể gồm nhiều chủ điểm nhỏ. Trong một chủ điểm có 2 hoặc 3 phần là từ vựng, mẫu câu và hội thoại. | ||
| 650 | |a Từ điển thuật ngữ |x Thương mại |x Tiếng Hoa; Từ điển chuyên ngành |x Thương mại |x Tiếng Hoa | ||
| 700 | |a Lê, Huy Thìn | ||
| 856 | |u http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=27554 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một | ||