Tư liệu kinh tế - xã hội 713 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam Socio - economic statistical data of 713 districts, towns and cities under the authority of provinces In lần thứ Vietnam T.2
Chính văn bằng 2 thứ tiếng: Việt - Anh; Bao gồm các số liệu thống kê cơ bản khái quát thực trạng và diễn biến phát triển kinh tế - xã hội của 32 tỉnh và thành phố trực thuộc Trung ương: Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Phú Yên.....
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Tổng cục Thống kê |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
H.
Thống kê
2019
|
| Pynciau: | |
| Mynediad Ar-lein: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=41412 |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Tư liệu kinh tế - xã hội 713 huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Việt Nam
gan: Tổng cục Thống kê
Cyhoeddwyd: (2019) -
Số liệu kinh tế - xã hội tỉnh Bình Dương 1997-2008
gan: Cục Thống kê Bình Dương
Cyhoeddwyd: (2009) -
Tình hình kinh tế xã hội Việt Nam mười năm 2001-2010
gan: Tổng cục Thống kê
Cyhoeddwyd: (2011) -
World soil resources reports N.71.3
gan: FAO
Cyhoeddwyd: (1991) -
Thống kê ứng dụng trong kinh tế - xã hội
gan: Hoàng, Trọng
Cyhoeddwyd: (2010)