Giáo trình tiện ren tam giác. Nghề: Cắt gọt kim loại. Trình độ lành nghề( sách photo) /
Mô đun này nhằm rèn luyện cho học sinh có đầy đủ kiến thức để đánh giá các yếu tố của các loại ren hãm có biến dạng tam giác hệ Mét và hệ Anh, ren trái, ren phải, ren trên mặt côn, ren một đầu mối và nhiều đầu mối theo bản vẽ gia công hay...
Uloženo v:
| Hlavní autor: | |
|---|---|
| Médium: | Kniha |
| Jazyk: | Vietnamese |
| Vydáno: |
H. :
Dự án giáo dục kỹ thuật và dạy nghề (Vtep) ,
2008
|
| Témata: | |
| Tagy: |
Přidat tag
Žádné tagy, Buďte první, kdo otaguje tento záznam!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02093nam a2200301 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT10978 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20090506000000 | ||
| 008 | 090506 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.048 / |b H407T - g |
| 100 | 1 | # | |a Hoàng Thanh Tịnh |
| 245 | 0 | 0 | |a Giáo trình tiện ren tam giác. Nghề: Cắt gọt kim loại. Trình độ lành nghề( sách photo) / |c Hoàng Thanh Tịnh |
| 260 | # | # | |a H. : |b Dự án giáo dục kỹ thuật và dạy nghề (Vtep) , |c 2008 |
| 300 | # | # | |a 92tr. ; |c 29 cm |
| 520 | # | # | |a Mô đun này nhằm rèn luyện cho học sinh có đầy đủ kiến thức để đánh giá các yếu tố của các loại ren hãm có biến dạng tam giác hệ Mét và hệ Anh, ren trái, ren phải, ren trên mặt côn, ren một đầu mối và nhiều đầu mối theo bản vẽ gia công hay vật mẫu. có đủ kỹ năng tính toán các kích thước ren và thực hiện việc tiện ren trên máy tiện vạn năng đạt yêu cầu kỹ thuật, đúng quy trình, thời gian an toàn. |
| 520 | # | # | |a Giáo trình gồm các nội dung: |
| 520 | # | # | |a Bài 1: Khái niệm chung về ren và hình dáng, kích thước các loại ren tam giác |
| 520 | # | # | |a Bài 2: Nguyên tắc tạo ren và cách tính bánh răng thay thế |
| 520 | # | # | |a Bài 3: Tạo răng tam giác ngoài có bước ren < 2mm |
| 520 | # | # | |a Bài 4: Tạo ren tam giác ngoài có bước ren > 2mm |
| 520 | # | # | |a Bài 5: Tiện ren tam trong |
| 520 | # | # | |a Bài 6: Tiện ren trên mặt côn |
| 520 | # | # | |a Bài 7: Tiện ren tam giác ngoài có nhiều đầu mối |
| 520 | # | # | |a Bài 8: Tiện ren tam giác trong có nhiều đầu mối |
| 650 | # | 4 | |a Giáo trình tiện ren tam giác |