Giáo trình quản trị sản xuất /
Nội dung giáo trình gồm 5 chương. Mỗi chương đều có mục tiêu cụ thể, đạt được chuẩn đầu ra. Sau khi học xong, sinh viên có khả năng: Chương 1: - Phân biệt được các loại hình doanh nghiệp; - Trình bày được ưu và nhược điểm của các loại hìn...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
Tp.HCM :
CĐKT Cao Thắng,
2018
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02727nam a2200325 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT128355 | ||
| 003 | TVCĐKTCT | ||
| 005 | 20220928080122.000 | ||
| 008 | 220511syyyy vn | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_2 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 658.5 |b GI-108T |
| 100 | 1 | # | |a Bộ môn Kinh tế |
| 245 | 1 | 0 | |a Giáo trình quản trị sản xuất / |c Bộ môn Kinh tế |
| 260 | # | # | |a Tp.HCM : |b CĐKT Cao Thắng, |c 2018 |
| 300 | |a 101tr. ; |c 27cm | ||
| 520 | # | # | |a Nội dung giáo trình gồm 5 chương. Mỗi chương đều có mục tiêu cụ thể, đạt được chuẩn đầu ra. Sau khi học xong, sinh viên có khả năng: Chương 1: - Phân biệt được các loại hình doanh nghiệp; - Trình bày được ưu và nhược điểm của các loại hình doanh nghiệp. Chương 2: :Dự báo trong quản trị sản xuất" - Trình bày được các phương pháp dự báo nhu cầu thị trường; - Vận dụng các phương pháp dự báo, dự báo nhu cầu mua sắm của thị trường đối với sản phẩm của doanh nghiệp. Chương 3 "Hoạch định nguồn lực sản xuất" - Trình bày được nội dung các chiến lược hoạch định tổng hợp trong doanh nghiệp; - Tính toán chi phí cho các chiến lược hoạch định tổng hợp theo các phương pháp khác nhau. Chương 4 " Hoạch định nhu cầu nguyên vật liệu" - Phân tích được kết cấu sản phẩm; - Tính toán nhu cầu và lập kế hoạch đặt hàng cho các loại vật tư. Chương 5 " Lập tiến độ dự án và bố trí lịch trình sản xuất" - Lập và kiểm soát tiến độ dự án theo sơ đồ Grant, sơ đồ Pert; - Sắp xếp thứ tự và phân công công việc theo phương án tối ưu. |
| 541 | # | # | |a Mua |
| 650 | # | 4 | |a Quản trị sản xuất--Giáo trình |
| 721 | # | # | |a 01. CNKT Điện - Điện tử |
| 721 | # | # | |a 02. CNKT Điện tử viễn thông |
| 721 | # | # | |a 03. CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a 04. CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a 05. Công nghệ thông tin |
| 721 | # | # | |a 06. CNKT Nhiệt lạnh |
| 721 | # | # | |a 07. CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a 08. CNKT Điều khiển và Tự động hóa |
| 721 | # | # | |a 09. Kế Toán |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100054414, 100054419, 100054424, 100054434, 100054444 |