Cơ sở kỹ thuật điện /
1. Xây dựng các khái niệm, hiện tượng, định luật và quy luật cơ bản của mạch điện ở chế độ xác lập bao gồm chủ yếu là mạch điện tuyến tính có nguồn một chiều và nguồn xoay chiều hình sin....
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H. :
KHKT ,
2006
|
| Edizioa: | In lần thứ 1 |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02123nam a2200361 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT13070 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20220929084545.000 | ||
| 008 | 110519 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.319 2 / |b C460S-h |
| 100 | 1 | # | |a Hoàng Hữu Thận |
| 245 | 0 | 0 | |a Cơ sở kỹ thuật điện / |c Hoàng Hữu Thận |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b KHKT , |c 2006 |
| 300 | # | # | |a 559tr. ; |c 20cm |
| 520 | # | # | |a 1. Xây dựng các khái niệm, hiện tượng, định luật và quy luật cơ bản của mạch điện ở chế độ xác lập bao gồm chủ yếu là mạch điện tuyến tính có nguồn một chiều và nguồn xoay chiều hình sin. |
| 520 | # | # | |a 2. Xây dựng cơ bản để phân tích mạch điện, chủ yếu là mạch điện tuyến tính có nguồn một chiều và xoay chiều hình sin ở chế độï xác lập |
| 520 | # | # | |a 3. Trình bày một số vấn đề đơn giản quá trình quá độ trong mạch điện, với mục đích là phân tích một cách cơ bản và khái quát bản chất của quá trình quá độ. |
| 520 | # | # | |a Cuốn sách đề cập đến 3 vấn đề chính sau : |
| 650 | # | 4 | |a Kỹ thuật điện |
| 653 | # | # | |a Industrial Electrical Engineering |
| 721 | # | # | |a 01. CNKT Điện - Điện tử |
| 721 | # | # | |a 02. CNKT Điện tử viễn thông |
| 721 | # | # | |a 03. CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a 04. CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a 06. CNKT Nhiệt lạnh |
| 721 | # | # | |a 07. CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a 08. CNKT Điều khiển và Tự động hóa |
| 721 | # | # | |a 15. Điện công nghiệp |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100037158, 100037163, 100037171, 100037195, 100037204, 100038129, 100047384, 100047521, 100047523, 100049585 |