Mệnh đề /
Sổ tay ngữ pháp tiếng anh mệnh đề hướng dẫn cách sử dụng các loại mệnh đề trong ngữ pháp tiếng anh.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H. :
Nhà xuất bản Dân trí ,
2011
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01070nam a2200289 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT13861 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20121122000000 | ||
| 008 | 121122 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 425 / |b M256Đ-n |
| 100 | 1 | # | |a Minh Đức |
| 245 | 0 | 0 | |a Mệnh đề / |c Minh Đức, Ngọc Hà |
| 246 | 0 | 1 | |a Clauses |
| 260 | # | # | |a H. : |b Nhà xuất bản Dân trí , |c 2011 |
| 300 | # | # | |a 91tr. ; |c 19cm |
| 520 | # | # | |a Sổ tay ngữ pháp tiếng anh mệnh đề hướng dẫn cách sử dụng các loại mệnh đề trong ngữ pháp tiếng anh. |
| 520 | # | # | |a Nội dung sổ tay gồm: |
| 520 | # | # | |a I. Giới thiệu |
| 520 | # | # | |a II. Chức năng của mệnh đề phụ |
| 520 | # | # | |a III. Cách sử dụng |
| 520 | # | # | |a IV. Bài luyện |
| 650 | # | 4 | |a Ngữ pháp tiếng Anh |
| 650 | # | 4 | |a Mệnh đề |
| 700 | 0 | # | |a Ngọc Hà |