Chi tiết máy T.1(Dùng trong các trường kỹ thuật) /
- Các chi tiết lắp ghép
Sparad:
| Huvudupphovsman: | |
|---|---|
| Materialtyp: | Bok |
| Språk: | Vietnamese |
| Publicerad: |
H. :
Giáo dục ,
1997
|
| Upplaga: | Tái bản lần thứ 2 |
| Ämnen: | |
| Taggar: |
Lägg till en tagg
Inga taggar, Lägg till första taggen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02349nam a2200385 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT166 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20221017094404.000 | ||
| 008 | 050730 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.82 / |b C300T-n |
| 100 | 1 | # | |a Nguyễn Trọng Hiệp |
| 245 | 0 | 0 | |a Chi tiết máy T.1(Dùng trong các trường kỹ thuật) / |c Nguyễn Trọng Hiệp |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 2 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Giáo dục , |c 1997 |
| 300 | # | # | |a 212tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a - Các chi tiết lắp ghép |
| 520 | # | # | |a - Các chi tiết máy truyền động. |
| 520 | # | # | |a - Các tiết máy đỡ, nối các tiết máy quay (trục, ổ trục, khớp nối) và lò xo |
| 520 | # | # | |a - Những vấn đề cơ bản trong thiết kế các chi tiết máy (cơ sở thiết kế chi tiết máy) |
| 520 | # | # | |a Chi tiết máy là một môn kỹ thuật cơ sở trong chương trình đại học kỹ thuật. Đối với các ngành cơ khí, chi tiết máy là môn kỹ thuật cơ sở cuối cùng, lá khâu nối giữa phần bồi dưỡng những tri thức về khoa học kỹ thuật co 7 bản với phần bồi dưỡng kiến thức chuyên môn. Nội dung môn học này gồm 4 phần : |
| 650 | # | 4 | |a Chi tiết máy |
| 653 | # | # | |a Principles and Elements of Machine |
| 653 | # | 4 | |a Mechanical Engineering Technology |
| 721 | # | # | |a 03. CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a 04. CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a 07. CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a 08. CNKT Điều khiển và Tự động hóa |
| 721 | # | # | |a 10. Cơ khí chế tạo (Cắt gọt kim loại) |
| 721 | # | # | |a 11. Sửa chữa cơ khí (Nguội sửa chữa máy công cụ) |
| 721 | # | # | |a 13.Kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí |
| 721 | # | # | |a 14. Bảo trì, sửa chữa ô tô (Công nghệ ô tô) |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100000727, 100000728, 100000729, 100000730, 100000740, 100000741, 100000742, 100000743, 100000744, 100000745, 100020811 |