Tiêu chuẩn Việt Nam: Chuỗi kích thước- phương pháp tính duỗi thẳng- TCVN 4596-88,
সংরক্ষণ করুন:
| সংস্থা লেখক: | Bộ cơ khí và luyện kim |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Vietnamese |
| প্রকাশিত: |
H.
Khoa học và kỹ thuật nhà nước,
1988
|
| সংস্করন: | lần thứ I |
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
অনুরূপ উপাদানগুলি
-
Tiêu chuẩn Việt Nam : Xe đạp và phụ tùng : TCVN 1692-88 ; TCVN 3831-88/ TCVN 3838- 88; TCVN 3841-88/ TCVN 3843-88; TCVN 3845-88; TCVN 3848-88/ TCVN 4478-88/ TCVN 4479-88 /
অনুযায়ী: Bộ cơ khí và luyện kim
প্রকাশিত: (1988) -
Tiêu chuẩn Việt Nam: Cao su. Phương pháp thử: TCVN 1595-88; TCVN 1596-88; TCVN 4509-88; 1596-88; 1597-87 /
অনুযায়ী: Nhà máy cao su sao vàng
প্রকাশিত: (1988) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Chất dẻo, phương pháp thử mài mòn. TCVN 4503-88 /
অনুযায়ী: Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước
প্রকাশিত: (1988) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Chất dẻo, yêu cầu chung khi thử cơ lý. TCVN 4500-88 /
অনুযায়ী: Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước
প্রকাশিত: (1988) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Chất dẻo, phương pháp xác định khối lượng riêng. TCVN 4503-88 /
অনুযায়ী: Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước
প্রকাশিত: (1988)