Kế hoạch giảng dạy và chương trình tạo công nhân kỹ thuật bâc 3/7 các nghề cơ khí.Tập 1 /
Kế hoạch giảng dạy: nghề mẫu gỗ, đúc khuôn cắt, nghề rèn, hàn điện , tiện, phay, nguội dung cụ, nguội sữa chữa, sữa chữa điện xí nghiệp.
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Vietnamese |
| প্রকাশিত: |
H. :
Bộ Cơ Khí ,
1985
|
| সংস্করন: | In lần thứ 1 |
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01458nam a2200241 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT2720 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20050822000000 | ||
| 008 | 050822 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 378.001 / |b K250H-b |
| 100 | 1 | # | |a Bộ cơ khí và luyện kim |
| 245 | 0 | 0 | |a Kế hoạch giảng dạy và chương trình tạo công nhân kỹ thuật bâc 3/7 các nghề cơ khí.Tập 1 / |c Bộ cơ khí và luyện kim |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Bộ Cơ Khí , |c 1985 |
| 300 | # | # | |a 163tr. ; |c 19cm |
| 520 | # | # | |a Kế hoạch giảng dạy: nghề mẫu gỗ, đúc khuôn cắt, nghề rèn, hàn điện , tiện, phay, nguội dung cụ, nguội sữa chữa, sữa chữa điện xí nghiệp. |
| 520 | # | # | |a Chương trình môn học : Chương trình công nghệ kim loại, vẽ kỹ thuật, cơ kỹ thuật , quảnlý xí nghiệp và tổ sản xuất, vật liệu điện, đo lường điện , điện kỹ thuật , vật liệu cơ khí , dung sai lắp ghép và đo lường , điện kỹ thuật. |
| 650 | # | 4 | |a Giáo dục-- chương trình đào taọ |
| 650 | # | 4 | |a Công nhân kỹ thuật |
| 650 | # | 4 | |a Cơ khí |