Tiêu chuẩn Nhà nước : Gỗ xẻ( bảng tính thể tích): TCVN 1284 -72 /
Gorde:
| Egile nagusia: | Bộ cơ khí và luyện kim |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H. :
Khoa học và kỹ thuật Nhà nước ,
1978
|
| Edizioa: | In lần thứ 1 |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Tiêu chuẩn Nhà nước : Khuyết tật gỗ phân loại, tên gọi, định nghĩa và phương pháp xác định: TCVN 1757 - 75 /
nork: Bộ cơ khí và luyện kim
Argitaratua: (1979) -
Tiêu chuẩn nhà nước : Máy nông nghiệp Phay đất : TCVN 1266 - 72 /
nork: Bộ cơ khí và luyện kim
Argitaratua: (1977) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Gỗ dán-Phân loại. TCVN 5695-1992. ISO 1096-1975 /
nork: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Argitaratua: (1992) -
Tiêu chuẩn Nhà nước: Máy gia công gỗ:TCVN 2855-79; TCVN 2860-79 /
nork: Viện Máy công cụ và dụng cụ
Argitaratua: (1981) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Gỗ dán-đo kích thước tầm. TCVN 5693-1992. ISO 1097-1975 /
nork: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Argitaratua: (1992)