Cơ học ứng dụng /
Giáo trình "Cơ học ứng dụng" được biên soạn theo ý tưởng các kiến thức cơ học theo một cấu trúc thống nhất và phương pháp nhất quán nhằm phục vụ có hiệu quả cao nhất trong việc tạo tiềm năng khoa học cho người kỹ sư qua việc ng...
Đã lưu trong:
| Hovedforfatter: | |
|---|---|
| Andre forfattere: | |
| Format: | Bog |
| Sprog: | Vietnamese |
| Udgivet: |
H. :
Giáo dục ,
2004
|
| Udgivelse: | Tái bản lần thứ 2 |
| Fag: | |
| Tags: |
Tilføj Tag
Ingen Tags, Vær først til at tagge denne postø!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01980nam a2200325 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4366 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170530090819.0 | ||
| 008 | 051215 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 620.1 / |b Đ450S-c |
| 100 | 1 | # | |a Nguyễn Văn Vượng |
| 245 | 0 | 0 | |a Cơ học ứng dụng / |c Nguyễn Văn Vượng, Đỗ Sanh |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 2 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Giáo dục , |c 2004 |
| 300 | # | # | |a 204tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a Giáo trình "Cơ học ứng dụng" được biên soạn theo ý tưởng các kiến thức cơ học theo một cấu trúc thống nhất và phương pháp nhất quán nhằm phục vụ có hiệu quả cao nhất trong việc tạo tiềm năng khoa học cho người kỹ sư qua việc nghiên cứu hai mô hình rất quan trọng trong cơ học về lý thuyết ứng dụng: vật thể rắn và vật thể biến dạng. |
| 520 | # | # | |a Nội dung cuốn sách gồm 4 phần và 18 chương, trong đó có : |
| 520 | # | # | |a Phần 1: Động học. |
| 520 | # | # | |a Phần 2: Tĩnh học. |
| 520 | # | # | |a Phần 3: Động lực học. |
| 520 | # | # | |a Phần 4: Sức bền vật liệu. |
| 650 | # | 4 | |a Cơ học |
| 650 | # | 4 | |a Động học--Tĩnh học--Động lực học--Sức bền vật liệu |
| 700 | 0 | # | |a Đỗ Sanh |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ khí |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100012794, 100012801, 100012818, 100012934, 100012976, 100014937, 100014939, 100014940, 100014941, 100014942, 100014943, 100017161, 100017162, 100017163, 100017164, 100017165, 100017166 |
| 841 | # | # | |b Kho Tra Cứu |j 500000933, 500000934, 500000935, 500000936, 500001825, 500001826, 500001827, 500001828 |