Tiêu chuẩn Việt Nam : Bột giấy-xeo tờ mẫu trong phòng thí nghiệm để xác định độ trắng. TCVN 6729:2000 /
Tiêu chuẩn này quy định 4 phương pháp xác định khối lượng riêng và tỷ khối của chất dẻo không xốp dạng màng mỏng, tấm, ống, vật ép đúc, bột và bột ép đúc.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H. :
ADBS ,
2000
|
| Rhifyn: | In lần thứ 1 |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01211nam a2200229 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4698 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060405000000 | ||
| 008 | 060405 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 389.620.192 / |b T309C-b |
| 100 | 1 | # | |a Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 6 Giấy và cáctông |
| 245 | 0 | 0 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam : Bột giấy-xeo tờ mẫu trong phòng thí nghiệm để xác định độ trắng. TCVN 6729:2000 / |c Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 6 Giấy và cáctông |
| 246 | 0 | 1 | |a Pulp- Preparation of laboratory sheets for the mesurement of brightness. |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b ADBS , |c 2000 |
| 300 | # | # | |a 6tr. ; |c 21cm |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này quy định 4 phương pháp xác định khối lượng riêng và tỷ khối của chất dẻo không xốp dạng màng mỏng, tấm, ống, vật ép đúc, bột và bột ép đúc. |
| 650 | # | 4 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 650 | # | 4 | |a Giấy |