Tiêu chuẩn Việt Nam : Bột giấy-xeo tờ mẫu trong phòng thí nghiệm để xác định độ trắng. TCVN 6729:2000 /
Tiêu chuẩn này quy định 4 phương pháp xác định khối lượng riêng và tỷ khối của chất dẻo không xốp dạng màng mỏng, tấm, ống, vật ép đúc, bột và bột ép đúc.
保存先:
| 第一著者: | Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 6 Giấy và cáctông |
|---|---|
| フォーマット: | 図書 |
| 言語: | Vietnamese |
| 出版事項: |
H. :
ADBS ,
2000
|
| 版: | In lần thứ 1 |
| 主題: | |
| タグ: |
タグ追加
タグなし, このレコードへの初めてのタグを付けませんか!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
類似資料
-
Bảo vệ môi trường trong công nghiệp bột giấy và giấy
著者:: Doãn Thái Hoà
出版事項: (2005) -
Tiêu chuẩn nhà nước: Tài liệu thiết kế: TCVN 2-74 / TCVN 19-74 /
著者:: Trường Đại học Bách Khoa
出版事項: (1976) -
Công nghệ sản xuất bột giấy. Tập 2, Sản xuất bột cơ
著者:: Lê, Quang Diễn
出版事項: (2015) -
Công nghệ sản xuất bột giấy. Tập 1, Sản xuất bột hóa
著者:: Lê, Quang Diễn
出版事項: (2015) -
Tiêu chuẩn Việt Nam: Phụ gia thực phẩm - phẩm màu: TCVN 6454 : 1998; TCVN 6455 : 1998; TCVN 6456 : 1998; TCVN 6457 : 1998; TCVN 6458 : 1998; TCVN 6459 : 1998; TCVN 6460 : 1998; TCVN 6461 : 1998; TCVN 6462 : 1998 /
著者:: Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F5 Vệ sinh thực phẩm
出版事項: (1998)