Hướng dẫn thí nghiệm hệ thống điện /
Đồng thời qua bài thí nghiệm sinh viên sẽ làm quen với phương pháp vận hành hệ thống trong chế độ làm việc bình thường, chế độ sự cố và sau sự cố.
Guardat en:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Altres autors: | , |
| Format: | Llibre |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicat: |
Tp.HCM :
Đại học Quốc gia TP. HCM ,
2004
|
| Edició: | In lần thứ 1 |
| Matèries: | |
| Etiquetes: |
Afegir etiqueta
Sense etiquetes, Sigues el primer a etiquetar aquest registre!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01868nam a2200361 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4880 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170529141152.1 | ||
| 008 | 060421 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 537 / |b H450L-h |
| 100 | 1 | # | |a Hồ Đắc Lộc |
| 245 | 0 | 0 | |a Hướng dẫn thí nghiệm hệ thống điện / |c Hồ Đắc Lộc, Trần Hòang Lĩnh, Hùynh Châu Duy |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a Tp.HCM : |b Đại học Quốc gia TP. HCM , |c 2004 |
| 300 | # | # | |a 50tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a Đồng thời qua bài thí nghiệm sinh viên sẽ làm quen với phương pháp vận hành hệ thống trong chế độ làm việc bình thường, chế độ sự cố và sau sự cố. |
| 520 | # | # | |a Đường dây. |
| 520 | # | # | |a Hệ thống đo lường và bảo vệ rơle. |
| 520 | # | # | |a Máy phát điện. |
| 520 | # | # | |a Phụ tải. |
| 520 | # | # | |a Thông qua các bài thí nghiệm ngành kỹ thuật điện, sinh viên sẽ được tìm hiểu chức năng thành phần của hệ thống điện, bao gồm : |
| 650 | # | 4 | |a Điện - Điện tử |
| 650 | # | 4 | |a Thí nghiệm--Bảo vệ rơle |
| 650 | # | 4 | |a Thí nghiệm--Vận hành mô hình đường dây truyền tải |
| 650 | # | 4 | |a Thí nghiệm--Vận hành nhà máy điện |
| 700 | 0 | # | |a Hùynh Châu Duy |
| 700 | 0 | # | |a Trần Hòang Lĩnh |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100015658, 100015659, 100015660, 100015661, 100025995, 100025996, 100025997, 100026000, 100026001 |