Đại từ điển Tiếng Việt. /

Từ điển này có khối lượng lớn, phong phú, đa dạng về các lớp từ, kiểu cấu tạo. Ngoài các từ thông dụng thường gặp trong các từ điển Tiếng Việt hiện có, Từ điển này còn thu thập và giải nghĩa một số lượng lớn các từ chuyên môn...

全面介绍

Đã lưu trong:
书目详细资料
主要作者: Nguyễn Như Ý (Chủ biên)
格式: 图书
语言:Vietnamese
出版: H. : Văn hoá Thông tin , 1998
版:In lần thứ 1
主题:
标签: 添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng
LEADER 01795nam a2200217 a 4500
001 TVCDKTCT5039
003 Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng
005 20060426000000
008 060426
980 \ \ |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng 
024 |a RG_1 #1 eb0 i4 
041 0 # |a vie 
082 # # |a 495.922 /   |b NG527Y-đ 
100 1 # |a Nguyễn Như Ý,   |e Chủ biên 
245 0 0 |a Đại từ điển Tiếng Việt. /  |c Nguyễn Như Ý 
250 # # |a In lần thứ 1 
260 # # |a H. :  |b Văn hoá Thông tin ,  |c 1998 
300 # # |a 1890tr. ;  |c 27cm 
520 # # |a Từ điển này có khối lượng lớn, phong phú, đa dạng về các lớp từ, kiểu cấu tạo. Ngoài các từ thông dụng thường gặp trong các từ điển Tiếng Việt hiện có, Từ điển này còn thu thập và giải nghĩa một số lượng lớn các từ chuyên môn, từ địa phương, từ cổ, từ gốc Hán, gốc Pháp, mà các từ điển trước đây chưa có điều kiện đưa vào hoặc đưa vào với số lượng ít. 
520 # # |a Các từ được giải nghĩa rõ ràng, ngắn gọn, dễ hiểu nhờ các tác giả quán triệt lối giải nghĩa theo nguyên tắc miêu tả của từ điển tường giải, ngay cả đối với thuật ngữ khoa học; đồng thời cố gắng chỉ ra cái văn hóa Việt, tâm thức Việt trong nội dung ý nghĩa của từ, giúp cho việc nhận cảm nghĩa từ dễ dàng hơn. 
650 # 4 |a Từ điển--Tiếng Việt