Cẩm nang về quy chế, chế độ đối với giáo viên, học sinh, sinh viên /
Nhằm giúp cho giáo viên, công chức và học sinh - sinh viên biết được quy chế trong ngành Giáo dục như Quy chế tuyển sinh, thi cử, đánh giá xếp loại học sinh - sinh viên, cũng như các chế độ chính sách biên chế dành cho từng đối tượng như các k...
Guardat en:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Altres autors: | |
| Format: | Llibre |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicat: |
H. :
Lao động-Xã hội ,
2006
|
| Edició: | In lần thứ 1 |
| Matèries: | |
| Etiquetes: |
Afegir etiqueta
Sense etiquetes, Sigues el primer a etiquetar aquest registre!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02243nam a2200301 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT5535 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060608000000 | ||
| 008 | 060608 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 379 / |b C120N |
| 100 | 1 | # | |a Khánh Ly |
| 245 | 0 | 0 | |a Cẩm nang về quy chế, chế độ đối với giáo viên, học sinh, sinh viên / |c Khánh Ly, Thanh Nga |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Lao động-Xã hội , |c 2006 |
| 300 | # | # | |a 539tr. ; |c 21cm |
| 520 | # | # | |a Nhằm giúp cho giáo viên, công chức và học sinh - sinh viên biết được quy chế trong ngành Giáo dục như Quy chế tuyển sinh, thi cử, đánh giá xếp loại học sinh - sinh viên, cũng như các chế độ chính sách biên chế dành cho từng đối tượng như các khoản học bổng, học phí và trợ cấp xã hội (học sinh - sinh viên ), các mức lương phụ cấp cho các giáo viên và công chức trong ngành giáo dục. Vì vậy Nhà xuất bản Lao động - Xã hội đã xuất bản cuốn " Cẩm nang về Quy chế, chế độ đối với giáo viên, học sinh, sinh viên. Nội dung gồm 5 phần: |
| 520 | # | # | |a Phần 1: Giáo dục và đào tạo. |
| 520 | # | # | |a Phần 2: Quy chế, tuyển sinh, thi cử, xét tốt nghiệp, đánh giá xếp loại đối với học sinh, sinh viên các trường Đại học, Cao đẳng và trung học. |
| 520 | # | # | |a Phần 3: Học bổng, học phí và trợ cấp xã hội. |
| 520 | # | # | |a Phần 4: Giáo dục đào tạo có yếu tố nước ngoài. |
| 520 | # | # | |a Phần 5: Chế độ đối với giáo viên, công chức biên chế ngành giáo dục. |
| 650 | # | 4 | |a Quy chế Giáo dục |
| 650 | # | 4 | |a Chế độ cho giáo viên--Học sinh--Sinh viên |
| 650 | # | 4 | |a Cẩm nang |
| 700 | 0 | # | |a Thanh Nga |