Bản vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế /
Bản vẽ kỹ thuật được thực hiện bằng các phương pháp biểu diễn khoa học, theo qui tắc thông nhất của Tiêu chuẩn Quốc gia và Tiêu chuẩn Quốc tế, với các phương tiện vẽ ngày càng tinh xảo và hiện đại. Với sự phát tirển mạnh mẽ của tin h...
Na minha lista:
| Autor principal: | |
|---|---|
| Outros Autores: | |
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Vietnamese |
| Publicado em: |
H. :
Nhà xuất bản Giáo dục ,
1998
|
| Edição: | Tái bản lần thứ 2 |
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02953nam a2200409 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT5552 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20220922152907.000 | ||
| 008 | 060614 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 604.2 / |b TR121QU-b |
| 100 | 1 | # | |a Trần Hữu Quế |
| 245 | 0 | 0 | |a Bản vẽ kỹ thuật tiêu chuẩn quốc tế / |c Trần Hữu Quế, Nguyễn Văn Tuấn |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 2 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Nhà xuất bản Giáo dục , |c 1998 |
| 300 | # | # | |a 399tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a Bản vẽ kỹ thuật được thực hiện bằng các phương pháp biểu diễn khoa học, theo qui tắc thông nhất của Tiêu chuẩn Quốc gia và Tiêu chuẩn Quốc tế, với các phương tiện vẽ ngày càng tinh xảo và hiện đại. Với sự phát tirển mạnh mẽ của tin học, máytính điện tử đã được ứng dụng vào thiết kế, máy tính điện tử được dùng để xử lý thông tin và tự động hóa lập các bản vẽ kỹ thuật.. |
| 520 | # | # | |a Cuốn sách "Bản vẽ kỹ thuật- Tiêu chuẩn quốc tế" do phó giáo sư Trần hữu Quế và giảng viên chính Nguyễn Văn Tuấn sưu tầm , tuyển chọn và dịch từ nguyên bản tiếng Anh. Cuốn sách gồm 44 Tiêu chuẩn Quốc tế về bản vẽ kỹ thuật nói chung và bản vẽ cơ khí nói riêng. |
| 520 | # | # | |a Ngày nay bản vẽ kỹ thuật được dùng rộng rãi trong mọi lĩnh vực kỹ thuật cũng như trong họat động sản xuất của con người, trong việc trao đổi hàng hóa dịch vụ thông tin kỹ thuật, trong việc chuyển giao công nghệ. |
| 520 | # | # | |a Phần 1 : Tiêu chuẩn chung về bản vẽ kỹ thuật. |
| 520 | # | # | |a Phần 2 :Biểu diễn qui ước và đơn giản hóa. |
| 520 | # | # | |a Phần 3 : Ghi các chỉ dẫn trên bản vẽ kỹ thuật. |
| 520 | # | # | |a Phần 4 : Ký hiệu bằng hình vẽ- Sơ đồ |
| 650 | # | 4 | |a Vẽ kỹ thuật cơ khí |
| 653 | # | # | |a Technical drawing |
| 653 | # | # | |a Tiêu chuẩn Quốc tế |
| 700 | 0 | # | |a Nguyễn Văn Tuấn |
| 721 | # | # | |a 01. CNKT Điện - Điện tử |
| 721 | # | # | |a 02. CNKT Điện tử viễn thông |
| 721 | # | # | |a 03. CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a 04. CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a 06. CNKT Nhiệt lạnh |
| 721 | # | # | |a 07. CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a 08. CNKT Điều khiển và Tự động hóa |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100017461, 100020244 |