Structure and properties of engineering materials (Sách photocopy) /
Mỗi chương, mỗi chủ đề được xây dựng từ những khái niệm từ đơn giản đến phức tạp, đưa ra những chi tiết của các vấn đề liên quan chính. Vì thế học sinh đã đạt được sự hứng thú và không nhàm chán. Có rất nhiều ví dụ minh họa khó h...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | , , |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
India :
Tata McGraw-Hill ,
2005
|
| Edizioa: | Tái bản lần thứ 2 |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02680nam a2200445 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT5692 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060705000000 | ||
| 008 | 060705 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 020 | # | # | |a 007048287X |
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 620.19 / |b M500V-s |
| 100 | 1 | # | |a Murthy V. S. R. |
| 245 | 0 | 0 | |a Structure and properties of engineering materials (Sách photocopy) / |c Murthy V. S. R., ...[et al.] |
| 250 | # | # | |a Tái bản lần thứ 2 |
| 260 | # | # | |a India : |b Tata McGraw-Hill , |c 2005 |
| 300 | # | # | |a 566tr. ; |c 23cm |
| 520 | # | # | |a Mỗi chương, mỗi chủ đề được xây dựng từ những khái niệm từ đơn giản đến phức tạp, đưa ra những chi tiết của các vấn đề liên quan chính. Vì thế học sinh đã đạt được sự hứng thú và không nhàm chán. Có rất nhiều ví dụ minh họa khó hơn và thực hành vận dụng trong thực tế. Một số phần trong cuốn sách đã được mở rộng, nâng cao |
| 520 | # | # | |a Nội dung tài liệu gồm: |
| 520 | # | # | |a Chương 1: Tầm quan trọng của vật liệu trong chế tạo cơ khí |
| 520 | # | # | |a Chương 2: Lực cố kết giữa các nguyên tử |
| 520 | # | # | |a Chương 3: Cấu trúc của các chất rắn kết tinh |
| 520 | # | # | |a Chương 4: Nhược điểm của vật liệu kết tinh |
| 520 | # | # | |a Chương 5: Cấu trúc của các chất rắn không kết tinh |
| 520 | # | # | |a Chương 6: Các cấu trúc đa dạng vật liệu |
| 520 | # | # | |a Chương 7: Sự thay đổi của cấu trúc |
| 520 | # | # | |a Chương 8: Sự hoạt động của máy |
| 520 | # | # | |a Chương 9: Kiểm soát sự hoạt động của máy móc |
| 520 | # | # | |a Chương 10: Cấu trúc của các vật liệu điện |
| 520 | # | # | |a Chương 11: Đặc tính của các vật liệu điện |
| 520 | # | # | |a Chương 12: Tính từ của các vật liệu điện |
| 520 | # | # | |a Chương 13: Tính sinh nhiệt và tính phát sáng của các vật liệu điện |
| 520 | # | # | |a Chương 14: Các vật liệu hỗn hợp |
| 520 | # | # | |a Chương 15: Độ bền của vật liệu và cách bảo quản |
| 650 | # | 4 | |a Cơ khí--Vật liệu |
| 700 | 0 | # | |a Jena A. K |
| 700 | 0 | # | |a Gupta K. P |
| 700 | 0 | # | |a Murty G. S |


