Cơ học lý thuyết /
Cơ học lý thuyết là một trong những môn học quan trọng của sinh viên các trường kỹ thuật nói chung và các ngành kiến trúc nói riêng, nó trong bị cho những kiến thức cơ bản để nghiên cứu tiếp các môn kỹ thuật cơ sở như sức bền vật liệu,...
Saved in:
| Main Author: | |
|---|---|
| Other Authors: | |
| Format: | Book |
| Language: | Vietnamese |
| Published: |
H :
Xây dựng ,
2005
|
| Edition: | In lần thứ 1 |
| Subjects: | |
| Tags: |
Add Tag
No Tags, Be the first to tag this record!
|
| Institutions: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01967nam a2200289 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT6265 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170529094631.0 | ||
| 008 | 061218 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 531.01 / |b C460H-p |
| 100 | 1 | # | |a Tống Danh Đạo |
| 245 | 0 | 0 | |a Cơ học lý thuyết / |c Tống Danh Đạo, Phan Văn Cúc |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H : |b Xây dựng , |c 2005 |
| 300 | # | # | |a 140tr. ; |c 21cm |
| 520 | # | # | |a Cơ học lý thuyết là một trong những môn học quan trọng của sinh viên các trường kỹ thuật nói chung và các ngành kiến trúc nói riêng, nó trong bị cho những kiến thức cơ bản để nghiên cứu tiếp các môn kỹ thuật cơ sở như sức bền vật liệu, cơ học kết cấu. Việc nắm vững nội dung bài toán tĩnh học sẽ giúp các kiến trúc sư tương lai thiết lập được điều kiện cân bằng và ổn định của công trình. |
| 520 | # | # | |a Tĩnh học vật rắn khảo sát sự cân bằng của vật rắn dưới tác dụng của hệ lực đã cho. hai bài toán cơ bản trong phần này là: khảo sát một hệ lực tác dụng lên vật rắn và tìm điều kiện cân bằng của hệ lực ấy để giải quyết các bài toán kỹ thuật. |
| 650 | # | 4 | |a Cơ học |
| 650 | # | 4 | |a Cơ học--Lý thuyết |
| 700 | 0 | # | |a Phan Văn Cúc |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ khí |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100019439, 100019452, 100019496 |
| 841 | # | # | |b Kho Tra Cứu |j 500002031, 500002032, 500002033, 500002128, 500002138 |