Bài tập hóa lý /
Bài tập hóa lý là một khâu quan trọng phục vụ cho việc học tập, nắm vững lý thuyết của môn học Hóa lý. Cuốn Bài tập Hóa Lý được phân thành 6 phần giúp sinh viên có khái niệm tổng quát hơn trong ôn luyện phần lý thuyết có liên quan để g...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 其他作者: | , , |
| 格式: | 圖書 |
| 語言: | Vietnamese |
| 出版: |
Tp.HCM :
Đại học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh ,
2006
|
| 版: | In lần thứ 1 |
| 主題: | |
| 標簽: |
添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 02159nam a2200469 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT7992 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20170529152624.9 | ||
| 008 | 070730 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 i5 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 541.3 / |b B103T-m |
| 100 | 1 | # | |a Mai Hữu Khiêm |
| 245 | 0 | 0 | |a Bài tập hóa lý / |c Mai Hữu Khiêm, ...[et al.] |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a Tp.HCM : |b Đại học Quốc Gia Tp Hồ Chí Minh , |c 2006 |
| 300 | # | # | |a 210tr. ; |c 24cm |
| 520 | # | # | |a Bài tập hóa lý là một khâu quan trọng phục vụ cho việc học tập, nắm vững lý thuyết của môn học Hóa lý. Cuốn Bài tập Hóa Lý được phân thành 6 phần giúp sinh viên có khái niệm tổng quát hơn trong ôn luyện phần lý thuyết có liên quan để giải bài tập tương ứng. |
| 520 | # | # | |a Phần 1: Nhiệt động hóa học |
| 520 | # | # | |a Phần 2: Cân bằng pha |
| 520 | # | # | |a Phần 3: Các hiện tượng bề mặt và hấp thụ |
| 520 | # | # | |a Phần 4: Động hóa học và xúc tác |
| 520 | # | # | |a Phần 5: Điện hóa học |
| 520 | # | # | |a Phần 6: Các hệ phân tán cao (hóa keo) |
| 650 | # | 4 | |a Hóa lý |
| 650 | # | 4 | |a Hóa lý--bài tập |
| 700 | 0 | # | |a Hoàng Khoa Anh Tuấn |
| 700 | 0 | # | |a Nguyễn Ngọc Hạnh |
| 700 | 0 | # | |a Trần Mai Phương |
| 721 | # | # | |a CN Tự động |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử viễn thông |
| 721 | # | # | |a CNKT Nhiệt lạnh |
| 721 | # | # | |a CNKT Ô tô |
| 721 | # | # | |a Công nghệ thông tin |
| 721 | # | # | |a Kế Toán |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100021528, 100021533, 100021550, 100021557, 100021567, 100021572 |
| 841 | # | # | |b Kho Tra Cứu |j 500002895, 500002902, 500002907, 500002912 |