Cơ điện tử : Các thành phần- Các phương pháp - Các thí dụ /
Cơ điện tử đã được coi là một ngành đào tạo trong các trường đại học và cao đẳng kỹ thuật cũng như thực tiễn nghề nghiệp. Xu hướng này được thấy khg chỉ ở Châu âu mà trên toàn thế giới. Cơ điện tử là một ngành khoa học đa ngành : C...
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Vietnamese |
| Gepubliceerd in: |
H. :
Khoa Học Kỹ thuật ,
2012
|
| Editie: | Mechatronik |
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01529nam a2200301 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT87264 | ||
| 003 | TVCĐKTCT | ||
| 005 | 20200917095935.000 | ||
| 008 | 161021syyyy vn | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 621.3 |b C460Đ |
| 100 | 1 | # | |a B. Hei mann |e GS.TSKH |
| 245 | 1 | 0 | |a Cơ điện tử : Các thành phần- Các phương pháp - Các thí dụ / |c B. Heimann, W.Gerth, K.Popp |
| 246 | # | # | |b Nguyễn Văn Khang, Nguyễn Phong Điền, Nghuyễn Quang Hoàng, Hoàng Minh Sơn.( dịch) |
| 250 | # | # | |a Mechatronik |
| 260 | # | # | |a H. : |b Khoa Học Kỹ thuật , |c 2012 |
| 300 | |a 413 tr. ; |c 24 cm | ||
| 520 | # | # | |a Cơ điện tử đã được coi là một ngành đào tạo trong các trường đại học và cao đẳng kỹ thuật cũng như thực tiễn nghề nghiệp. Xu hướng này được thấy khg chỉ ở Châu âu mà trên toàn thế giới. Cơ điện tử là một ngành khoa học đa ngành : Cơ khí-Tự động hóa- Điện tử- Tin học |
| 541 | # | # | |a Mua |
| 650 | # | 4 | |a Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a CN Tự động |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Cơ khí |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện tử |
| 721 | # | # | |a CNKT Điện |
| 841 | # | # | |b Kho Sách |j 100047000, 100047044, 100047126, 100049424, 100049425, 100049426 |