Giáo trình: Cơ Kỹ thuật /

Cuốn giáo trình được biên soạn với những nội dung phù hợp cho sinh viên hệ Cao đẳng Nghề và Trung cấp chuyên nghiệp thuộc các ngành Sửa chữa cơ khí, Ô tô, Kỹ thuật máy lạnh, Điện công nghiệp....Giáo trình gồm 3 phần: Phần 1: Cơ lý thuyê...

全面介紹

Đã lưu trong:
書目詳細資料
主要作者: Nguyễn Thị Thanh Thủy
格式: 圖書
語言:Vietnamese
出版: TpHCM : CĐKT Cao thắng , 2017
版:Lần thứ nhất
主題:
標簽: 添加標簽
沒有標簽, 成為第一個標記此記錄!
Thư viện lưu trữ: Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng
LEADER 02591nam a2200301 a 4500
001 TVCDKTCT95431
003 CT
005 20221024085218.000
008 150304syyyy vn
980 \ \ |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng 
024 |a RG_1 #1 eb0 i1 
020 # # |c 20.000Đ 
041 0 # |a vie 
082 # # |a 620.104   |b GI-108T 
100 1 # |a Nguyễn Thị Thanh Thủy  
245 1 0 |a Giáo trình: Cơ Kỹ thuật /   |c Nguyễn Thị Thanh Thủy, Nguyễn Linh Phượng, Nguyễn Trung Định 
246 # # |b Tài liệu lưu hành nội bộ 
250 # # |a Lần thứ nhất 
260 # # |a TpHCM :   |b CĐKT Cao thắng ,   |c 2017 
300 |a 102 tr. ;   |c 27 cm 
520 # # |a Cuốn giáo trình được biên soạn với những nội dung phù hợp cho sinh viên hệ Cao đẳng Nghề và Trung cấp chuyên nghiệp thuộc các ngành Sửa chữa cơ khí, Ô tô, Kỹ thuật máy lạnh, Điện công nghiệp....Giáo trình gồm 3 phần: Phần 1: Cơ lý thuyết; Phần 2: Sức bền vật liệu; Phần 3: Chi tiết máy. Giáo trình được viết theo hướng vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề về cơ học và không nặng về lý thuyết chủ yếu là phần bài tập áp dụng. Sau khi học xong phần này, sinh viên có khả năng: -Vẽ được hệ lực tác dụng lên vật khảo sát. - Tính phản lực liên kết theo theo điều kiện cân bằng. - Tính được các thông số động học của chuyển động tịnh tiến, quay quanh trục cố định và chuyển động song phẳng. - Trình bày được phạm vi sử dụng, ưu khuyết điểm, cấu tạo của các bộ truyển động cơ khí. - Tính được vận tốc góc của từng trục trong một hệ truyền động bánh răng. Mỗi chương đêu có các phần: Cơ sở lý thuyết, hướng dẫn áp dụng, bài tập giải mẫu và bài tập áp dụng có đáp số. 
541 # # |a Mua 
650 # 4 |a Cơ ứng dụng 
650 # 4 |a Mechanics of Materials 
653 # # |a Mechanical Engineering Technology 
721 # # |a 03. CNKT Cơ khí 
721 # # |a 04. CNKT Ô tô 
841 # # |b Kho Sách   |j 100050613, 100050685, 100050695, 100050729, 100050833