Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia công trình ngầm đô thị.
Trình bày phạm vi áp dụng, giải thích từ ngữ, bố tr9ó gara ôtô, các giải pháp quy hoạch không gian và kết cấu, các hệ thống kỹ thuật và các yêu cầu về khai thác
Сохранить в:
| Язык: | Undetermined Vietnamese |
|---|---|
| Опубликовано: |
Hà Nội
2009
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| LEADER | 00748nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVU_10596 | ||
| 008 | 210423s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |a 111067 | ||
| 041 | |a vie | ||
| 082 | |a 625.8,625.8 | ||
| 082 | |b QU600CH,QU600CH | ||
| 245 | 0 | |a Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia công trình ngầm đô thị. | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |c 2009 | ||
| 300 | |a 32 tr. | ||
| 300 | |b bảng | ||
| 300 | |c 31 cm | ||
| 520 | |a Trình bày phạm vi áp dụng, giải thích từ ngữ, bố tr9ó gara ôtô, các giải pháp quy hoạch không gian và kết cấu, các hệ thống kỹ thuật và các yêu cầu về khai thác | ||
| 650 | |a Công trình ngầm đô thị | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh | ||