Sức bền vật liệu
Tập hai từ chương 9 đến chương 16 gồm các nội dung: Tính chuyển vị của hệ thanh, hệ siêu tĩnh, phương pháp phần tử hữu hạn, uốn ngang và uốn dọc đồng thời, ứng suất và biến đổi theo thời gian, động lực học kết cấu và tính toán thanh cong....
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
2002
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| LEADER | 01063nam a2200253Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVU_242 | ||
| 008 | 210423s9999 xx 000 0 und d | ||
| 041 | |a Vie | ||
| 082 | |a 620.112 | ||
| 082 | |b C561/t2 | ||
| 100 | |a Đặng, Việt Cương | ||
| 245 | 0 | |a Sức bền vật liệu | |
| 245 | 0 | |c Đặng Việt Cương, Nguyễn Nhật Thăng, Nhữ Phương Mai | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Khoa học và Kỹ thuật | ||
| 260 | |c 2002 | ||
| 300 | |a 198 tr. | ||
| 300 | |b sơ đồ | ||
| 300 | |c 27 cm | ||
| 504 | |a Thư mục: tr.192-193 | ||
| 520 | |a Tập hai từ chương 9 đến chương 16 gồm các nội dung: Tính chuyển vị của hệ thanh, hệ siêu tĩnh, phương pháp phần tử hữu hạn, uốn ngang và uốn dọc đồng thời, ứng suất và biến đổi theo thời gian, động lực học kết cấu và tính toán thanh cong. | ||
| 650 | |a Sức bền vật liệu | ||
| 700 | |a Đặng Việt Cương; Nguyễn Nhật Thăng; Nhữ Phương Mai | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh | ||