Ba mươi 30 câu hỏi đáp về nuôi cá ao nước ngọt
Tìm hiểu tiêu chuẩn ao và nguồn nước nuôi cá, cá giống thả nuôi, thức ăn nuôi cá thịt. Quản lý, chăm sóc ao nuôi cá thịt. Thu hoạch và bảo quản cá nước ngọt.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Nông nghiệp
2005
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| LEADER | 00905nam a2200241Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVU_2665 | ||
| 008 | 210423s9999 xx 000 0 und d | ||
| 041 | |a Vie | ||
| 082 | |a 636.31 | ||
| 082 | |b Tr106 | ||
| 100 | |a Phạm, Văn Trang | ||
| 245 | 0 | |a Ba mươi 30 câu hỏi đáp về nuôi cá ao nước ngọt | |
| 245 | 0 | |c Phạm Văn Trang, Trần Văn Vỹ | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Nông nghiệp | ||
| 260 | |c 2005 | ||
| 300 | |a 50 tr. | ||
| 300 | |b bảng, hình vẽ | ||
| 300 | |c 19 cm | ||
| 520 | |a Tìm hiểu tiêu chuẩn ao và nguồn nước nuôi cá, cá giống thả nuôi, thức ăn nuôi cá thịt. Quản lý, chăm sóc ao nuôi cá thịt. Thu hoạch và bảo quản cá nước ngọt. | ||
| 650 | |a Fish; Freshwater fishes; Nuôi cá nước ngọt | ||
| 700 | |a Phạm Văn Trang; Trần Văn Vỹ | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh | ||