Từ điển công nghệ hóa học Anh - Việt và Việt - Anh English - Vietnamese and Vietnamese - English dictionary of chemical technology
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 18.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực hoá học hữu cơ, vô cơ, hoá phân tích, hoá thực phẩm, chế phẩm hoá học, hoá dầu và lọc dầu, thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Đà Nẵng
Nxb. Đà Nẵng
2005
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| Gaia: | Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ phần Anh Việt và 18.000 thuật ngữ phần Việt Anh thuộc các lĩnh vực hoá học hữu cơ, vô cơ, hoá phân tích, hoá thực phẩm, chế phẩm hoá học, hoá dầu và lọc dầu, thăm dò, khai thác, chế biến dầu khí... |
|---|---|
| Deskribapen fisikoa: | 902 tr. 21 cm |