Từ điển công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông Anh - Việt : Khoảng 30000 thuật ngữ, có giải thích và minh họa= English - Vietnamese Dictionary of information technology, electronics and telecommunications : About 30.000 terms, with explanations and illustrations
Điểm đặc biệt của từ điển này là có nhiều mục từ mở rộng chủ đề quan trọng. Vd: trí tuệ nhân tạo, các mạng ngân hàng... Từ điển dành cho cán bộ giảng dạy, nghiên cứu, sinh viên và học sinh các ngành công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông, và những ai quan tâm tới khoa học và công nghệ hiện đại...
Сохранить в:
| Другие авторы: | Nguyễn Ái |
|---|---|
| Язык: | Undetermined |
| Опубликовано: |
Hà Nội
Khoa học kỹ thuật
2004
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
Схожие документы
-
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt : Khoảng 30.000 thuật ngữ, có giải thích và minh hoạ = English - Vietnamese ditionary of information technology, electronics and telecommunications
Опубликовано: (2004) -
Từ điển địa chất Anh - Việt ( Khoảng 30.000 thuật ngữ có giải thích )
по: Dương Đức Kiêm
Опубликовано: (2006) -
Từ điển công nghệ thông tin, điện tử, viễn thông Anh - Việt :
Опубликовано: (2004) -
Từ điển điện và kỹ thuật điện Anh- Việt (Khoảng 40.000 thuật ngữ) =
Опубликовано: (2006) -
Từ điển công nghệ thông tin điện tử viễn thông Anh - Việt Khoảng 30000 thuật ngữ có giải thích và minh họa
Опубликовано: (2004)