Từ điển toán học và tin học Việt - Anh
Khoảng 100.000 từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới như: số học, đại số, hình học, hình học giải tích, hình học vectơ, đại số tuyến tính, topo, xác xuất thống kê, tin học,...
Đã lưu trong:
| Údair Eile: | |
|---|---|
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Khoa học Kỹ thuật
2006
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|