PHÁP LỆNH CỦA UỶ BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI SỐ 10/2003/PL-UBTVQH11 NGÀY 17 THÁNG 3 NĂM 2003 PHÒNG, CHỐNG MẠI DÂM. Pháp lệnh số 10/2003/PL-UBTVQH11 của Quốc hội.
Pháp lệnh này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2003.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam |
|---|---|
| Fformat: | Other |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
Quốc hội Nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam
2022
|
| Pynciau: | |
| Mynediad Ar-lein: | http://thuvien.ued.udn.vn/handle/TVDHSPDN_123456789/58408 |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng |
|---|
Eitemau Tebyg
-
PHÁP LỆNH CỰU CHIẾN BINH CỦA ỦY BAN THƯỜNG VỤ QUỐC HỘI SỐ 27/2005/PL-UBTVQH11 NGÀY 07 THÁNG 10 NĂM 2005.
gan: Quốc hội
Cyhoeddwyd: (2022) -
Pháp lệnh số: 10/2014/UBTVQH13 : Pháp lệnh Cảnh sát môi trường
gan: Ủy ban thường vụ Quốc hội
Cyhoeddwyd: (2022) -
Nghị quyết 388/2003/NQ - UBTVQ11 ngày 17 tháng 3 năm 2003 : Thực tiễn thực thi và kiến nghị hoàn thiện /
gan: Nguyễn Hà Thanh. -
Pháp lệnh cảnh sát môi trường. Pháp lệnh số 10/2014/UBTVQH13, ngày 23/12/2014.
gan: Ủy ban Thường vụ Quốc hội
Cyhoeddwyd: (2022) -
Pháp lệnh phòng, chống mại dâm.
Cyhoeddwyd: (2003)