Tìm hiểu tình hình biến động quy mô dân số huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Giai đoạn 2002 - 2009. Định hướng phát triển dân số địa phương đến năm 2015
Cơ sở lí luận chung. Tình hình gia tăng dân số huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2002 - 2009. Định hướng phát triển dân số huyện Hải Lăng đến năm 2015. Một số biện pháp thực hiện
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Muut tekijät: | |
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Vietnamese |
| Julkaistu: |
Đại học Đà Nẵng
Trường đại học Sư Phạm
2010
|
| Sarja: | Khóa luận tốt nghiệp đại học. Chuyên ngành: Sư Phạm Địa lý
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01694nam a2200349 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000011184 | ||
| 003 | 7417 | ||
| 005 | 20120202140259.0 | ||
| 008 | 120202s2010 viesd | ||
| 041 | |a vie | ||
| 072 | |a Khóa luận tốt nghiệp | ||
| 082 | |a 304.6 |b CA-N | ||
| 100 | |a Cao, Hoàng Tuyết Nhung | ||
| 245 | |a Tìm hiểu tình hình biến động quy mô dân số huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Giai đoạn 2002 - 2009. Định hướng phát triển dân số địa phương đến năm 2015 |c Cao, Hoàng Tuyết Nhung | ||
| 260 | |a Đại học Đà Nẵng |b Trường đại học Sư Phạm |c 2010 | ||
| 300 | |a 63 tr. |b Bản đồ + bảng |c 29 cm | ||
| 490 | |a Khóa luận tốt nghiệp đại học. Chuyên ngành: Sư Phạm Địa lý | ||
| 500 | |a Tham khảo tr. 63 | ||
| 520 | |a Cơ sở lí luận chung. Tình hình gia tăng dân số huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị giai đoạn 2002 - 2009. Định hướng phát triển dân số huyện Hải Lăng đến năm 2015. Một số biện pháp thực hiện | ||
| 653 | |a Khóa luận tốt nghiệp đại học | ||
| 653 | |a Khoa Địa lí | ||
| 700 | |a Trương, Phước Minh |c T.S |e Hướng dẫn | ||
| OWN | |a LSP | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 304.6 CA-N |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LSP |d 304.6 CA-N |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |k 1 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||