GiÃĂo trÃơnh kÄâ thuỏºưt trỏằng cÃÂy Än quỏºÊ SÃĂch dà nh cho cao Äỏº³ng Sặ° phỏºĂm
TrÃơnh bà y lỏằÊi Ãưch cỏằĐa viỏằc trỏằng cÃÂy Än quỏºÊ và chỏằĐ trặ°ặĂng phÃĂt triỏằn sỏºÊn xuỏºƠt cÃÂy Än quỏºÊ cỏằĐa ÄỏºÊng và Nhà nặ°ỏằc. CÃĂc phặ°ặĂng phÃĂp nhÃÂn giỏằng, kỏằạ thuỏºưt sỏºÊn xuỏºƠt cÃÂy Än quỏºÊ và trỏằng mỏằt sỏằ cÃÂy Än quỏºÊ chÃưnh, kÃăm theo thỏằ±c hà nh mô...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H.
ÄỏºĂi hỏằc Sặ° phỏºĂm
2007
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| Gaia: | TrÃơnh bà y lỏằÊi Ãưch cỏằĐa viỏằc trỏằng cÃÂy Än quỏºÊ và chỏằĐ trặ°ặĂng phÃĂt triỏằn sỏºÊn xuỏºƠt cÃÂy Än quỏºÊ cỏằĐa ÄỏºÊng và Nhà nặ°ỏằc. CÃĂc phặ°ặĂng phÃĂp nhÃÂn giỏằng, kỏằạ thuỏºưt sỏºÊn xuỏºƠt cÃÂy Än quỏºÊ và trỏằng mỏằt sỏằ cÃÂy Än quỏºÊ chÃưnh, kÃăm theo thỏằ±c hà nh môn hỏằc cÃÂy Än quỏºÊ |
|---|---|
| Alearen deskribapena: | ÄTTS ghi: Bỏằ GiÃĂo dỏằƠc và Äà o tỏºĂo. Dỏằ± ÃĂn Äà o tỏºĂo GiÃĂo viÃên THCS |
| Deskribapen fisikoa: | 160tr. minh hoỏºĂ 24cm |
| Bibliografia: | PhỏằƠ lỏằƠc: tr. 149-156. - Thặ° mỏằƠc: tr. 157-160 |