Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt Giáo trình Đại học Sư phạm
Đơn vị từ vựng: từ tiếng Việt - đặc điểm ngữ âm và ngữ pháp, đặc điểm cấu tạo từ, ngữ cố định. ý nghĩa của từ: chức năng tín hiệu học và ý nghĩa, các thành phần ý nghĩa trong từ, ý nghĩa biểu vật, ý nghĩa biểu niệm và ý nghĩa biểu thái...Hệ thống từ vựng và hệ thống ngữ nghĩa: đồng nghĩa, trái nghĩa...
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Đỗ Hữu Châu (Biên soạn) |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
H.
Nxb. Giáo dục
1981
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng Việt
le: Đỗ, Hữu Châu
Foilsithe: (2007) -
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
le: Đỗ Hữu Châu
Foilsithe: (2007) -
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
le: Đỗ Hữu Châu
Foilsithe: (2009) -
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
le: Đỗ Hữu Châu
Foilsithe: (2007) -
Từ vựng ngữ nghĩa tiếng việt
le: Đỗ Hữu Châu
Foilsithe: (2007)